:::Danh mục:::

:::TỶ GIÁ:::

Tháng Tám 22, 2017, 8:26 am
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,866.46 17,974.31 18,134.63
CAD 17,825.13 17,987.01 18,220.18
CHF 23,239.79 23,403.62 23,707.01
DKK - 3,548.83 3,660.13
EUR 26,626.40 26,706.52 26,957.92
GBP 28,922.06 29,125.94 29,385.73
HKD 2,863.04 2,883.22 2,926.44
INR - 353.68 367.57
JPY 204.76 206.83 208.68
KRW 18.49 19.46 20.68
KWD - 75,181.20 78,132.52
MYR - 5,275.52 5,343.91
NOK - 2,837.51 2,926.50
RUB - 384.39 428.34
SAR - 6,046.41 6,283.77
SEK - 2,777.89 2,847.87
SGD 16,496.71 16,613.00 16,794.73
THB 670.52 670.52 698.50
USD 22,690.00 22,690.00 22,760.00

:::THỜI TIẾT:::

Thủ tục công chứng văn bản từ chối nhận di sản

Đăng lúc: Thứ hai - 12/05/2014 09:22 - Người đăng bài viết: admin
Nếu là công dân: 1. Phiếu yêu cầu công chứng (theo mẫu); 2. Chứng minh nhân dân, hộ khẩu, giấy khai sinh, Hộ chiếu (nếu là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài) hoặc giấy tờ tuỳ thân khác của người từ chối nhận di sản (bản chính và bản sao); 3. Giấy tờ chứng minh người từ chối nhận di sản là người được hưởng di sản theo di chúc hoặc theo pháp luật (bản chính và bản sao); 4. Văn bản từ chối nhận di sản (theo mẫu).


* Nếu là công dân:

1. Phiếu yêu cầu công chứng (theo mẫu);
2. Chứng minh nhân dân, hộ khẩu, giấy khai sinh, Hộ chiếu (nếu là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài) hoặc giấy tờ tuỳ thân khác của người từ chối nhận di sản (bản chính và bản sao);
3. Giấy tờ chứng minh người từ chối nhận di sản là người được hưởng di sản theo di chúc hoặc theo pháp luật (bản chính và bản sao);
4. Văn bản từ chối nhận di sản (theo mẫu).

*  Nếu là pháp nhân:

1. Phiếu yêu cầu công chứng (theo mẫu);
2. Chứng minh nhân dân, hộ khẩu, giấy khai sinh, Hộ chiếu (nếu là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài) hoặc giấy tờ tuỳ thân khác của người từ chối nhận di sản (bản chính và bản sao);
3. Giấy tờ chứng minh người từ chối nhận di sản là người được hưởng di sản theo di chúc hoặc theo pháp luật (bản chính và bản sao);
4. Văn bản từ chối nhận di sản (theo mẫu).
5. Quyết định thành lập hoặc thừa nhận pháp nhân của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy tờ hợp pháp khác (bản chính và bản sao);
6. Quyết định bổ nhiệm hoặc công nhận người đứng đầu pháp nhân (đại diện theo pháp luật của pháp nhân) hoặc giấy uỷ quyền đại diện của pháp nhân nếu uỷ quyền (bản chính và bản sao);
7. Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu (nếu là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài) hoặc giấy tờ hợp lệ của người đại diện pháp nhân (bản chính và bản sao)
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

.

:::Thống kê:::

  • Đang truy cập: 9
  • Hôm nay: 221
  • Tháng hiện tại: 6627
  • Tổng lượt truy cập: 1173336